User login

Tìm hiểu Kiếm Thế phiên bản Trung Quốc



Tìm hiểu Kiếm Thế phiên bản Trung Quốc

Bookmark and Share
Facebook
0 Comments
23291 reads
Tiếng Trung dù sao vẫn là một rào cản lớn với các game thủ Việt Nam. Bài viết sau đây không ngoài mục đích giúp bạn vượt qua trở ngại về ngôn ngữ Trung Quốc trong Kiếm Thế.
Phần 1: Thông Tin Nhân Vật

Màu Xanh Dương:
+ Máu
+ Nội Lực
+ Thể Lực
+ Điểm Hoạt Lực
+ Điểm Tinh Lực

+ Chính Xác
+ Né Tránh
+ Tốc Độ Di Chuyển
+ Tốc Độ Đánh

+ Phòng Thủ Vật Lý
+ Kháng Băng
+ Kháng Độc
+ Kháng Hỏa
+ Kháng Lôi

+ Lực Tay Phải
+ Lực Tay Trai

Màu Đỏ:
+ Tên Nhân Vật
+ Môn Phái : + Hệ
+ Cấp Độ : + Điểm Sát Khí
+ Danh Vọng

Màu Vàng:

+Nón _______________________________________ +Vũ Khí
+Áo _______________________________________ + Dây Chuyền
+Thắt Lưng __________________________________ + Nhẫn
+Bao Tay ____________________________________ + Ngọc Bội
+Giày ________________________________________+ Hộ Phù
+Ngựa ___ +Bí kíp | +Ngũ hành Ấn | +Phi Phong ___ + Mật Tịch Trung Cấp

Màu Xanh Lá:
+ Sức Mạnh: + Điểm tiền năng
+ Thân Pháp + Auto Cộng điểm
+ Ngoại Công
+ Nội Công + Lưu + Hủy

Màu Hồng : Ngủ Hành Thuộc Tính

Cách kích hoạt ngũ hành đơn giản và cơ bản nhất:

+Xác định hệ của nhân vật , ví dụ hệ Kim
+Lấy vũ khí ( Kim ) làm tâm , và đi từ trái sang phải tuần tự như :
Vũ Khí (Kim) > Hộ Phù (Thủy) > Ngọc Bội (Mộc) > Nhẫn (Hỏa) > Dây Chuyền (Thổ) .
-> 5 món vòng ngoài các bạn cũng làm tương tự và lấy Nón ( Kim ) làm tâm.

Phần 2: Hành Trang

+ Màu Xanh Dương: Nơi để các túi hành trang mở rộng .
+ Màu Đỏ : Loại tiền tệ trong game .

1.Tiền Bạc Trắng: Loại tiền thông dụng nhất của game .
2.Tiền Sao Trắng: Loại tiền phụ chỉ xài dc ở gốc độ 1 chiều
3.Tiền Xu: Xu nạp card có dc dùng để mua vật phẩm ở ngự các .
4.Tiền Sao Vàng: Dùng để mua vật phẩm trong ngự các ( Có được từ bao lì xì màu vàng bằng cách train , tham gia hoạt động ... )

Phần 3: Hệ Thống Kỹ Năng

+ Màu Xanh Dương: Skill Môn Phái
+ Màu Đỏ: Skill Bôn Tẩu Giang Hồ:
- Khinh Công
- Mật Tịch Trung Cấp...

Phần 4: Hệ Thống Nhiệm Vụ

1. Nhiệm Vụ Có Thể Nhận
2. Nhiệm Vụ Quân Doanh
3. Nhiệm Vụ Chính Tuyến
4. Nhiệm Vụ Phụ Tuyến
5. Nhiệm Vụ Giang Hồ
6,7. Chưa rõ

Phần 5: Hảo Hữu

1. Hảo Hửu
2. Kẻ Thù
3. Sổ Bìa Đen
4. Bằng Hữu tạm thời
5. Thân Nhân
6. Vợ

Phần 6: Gia Tộc

Ghi Chú Gia Tộc

1. Thông báo của Gia Tộc
2. Lịch sử của Gia Tộc
3. Lưu
4. Biên Tập

Thông Tin Gia Tộc

A
1.Thông Tin Gia Tộc
2.Tên Gia Tộc
3.Tộc Truởng
4.Phó Tộc Trưởng
5.Đội Doanh ( Tống Kim )
6.Danh vọng Gia Tộc
7.Số thành viên hiện có
8.Số thành viên dc tuyển cư

B
1.Thành Viên Liệt Biểu
2.Số thứ tự
3.Tên
4.Chức vị

C
1.Chức Năng Gia Tộc
2.Chức Vụ miễn nhiệm ( Hủy chức Vụ )
3.Tộc Trưởn bãi miễn ( Tộc Trưởng từ chức )
4.Phát khởi khai trừ ( Bắt đầu khai trừ )
5.Rút lại mệnh lệnh
6.Phân chia gia tộc
7.Tộc Trưởng chuyển vị
8.Thoát gia tộc ra khỏi Bang Hội
9.Cải cách danh hiệu

D
1.Tin tức cá nhân
2.Danh tiếng trên giang hồ
3.Chủ động rút lui
4.Tộc Trưởng tuyển chọn
5.Tin kiện cáo
6.Phân ly / Xóa
7. Chưa rõ

F
1.Làm mới danh sách
2.Trang trước
3.Trang sau
4.Chỉ hiện thành viên đang online
5.Trả lời bang hội

Hoạt Động Gia Tộc

Phần 7: Bang Hội

Ghi Chú Bang Hội

A
1.Thông báo của bổn bang
2.Lịch sử bang hội
3.Lưu
4.Biên tập ( Phát Thông Báo )

B
1.Sắp xếp theo chức vị
2.Tên
3.Họ
4.Loại
5.Gia Tộc

C
1.Chỉ hiện thành viên đang online
2.Chỉ hiện thành viên quan trọng
3.Tìm kiếm
4.Làm mới danh sách
5.Trang trước
6.Trang sau

Thông Tin Bang Hội


A
1.Thông tin bang hội
2.Tên Bang Hội
3.Sửa đổi xưng hiệu
4.Thủ Lĩnh
5.Bang Chủ bãi miễn
6.Bang Chủ
7.Khai trừ gia tộc
8.Liên Minh
9.Khai trừ Liên Minh
10.Quân Doanh
11.Số Gia Tộc
12.Số Thành Viên
13.Cử thử
14.Thành trì cử thử

B

1.Sắp xếp theo chức vị
2.Tên
3.Họ
4.Loại
5.Gia Tộc

C
1.Thông tin kinh thế của bang hội
2.Tiền của bang
3.Bảo tồn thu thập
4.Xuất tiền
5.Phát lương
6.Tiền kiến thiết
7.Thiết kế vị trí thương hàng
8.Phân phối hoa hồng
9.Điều chỉnh hoa hồng

D
1.Danh vọng và lực hàng động
2.Danh vọng của bổng bang
3.Lực hành động của bang

E
1.Tin tức cá nhân
2.Hiệu xuất
3.Cá nhân tư sản
4.Đơn xin
5.Canh tuyến
6.Tin tức kiện cáo từ gia tộc

F
1.Chỉ hiện thành viên online
2.Chỉ hiện thành viên quan trọng
3.Tìm kiếm
4.Làm mới danh sách
5.Trang trước
6.Trang sau

Phần 8: Hệ Thống Chế Đồ

Thông tin :

Trong tất cả Game online hiện nay , hệ thống chế đồ rất quan trọng , nó giúp người chơi có được những vật phẩm cần thiết và với Kiếm Thế củng không ngoại lệ. Hệ thống chế đồ của Kiếm Thế không có gì phức tạp , nên chỉ cần thao tác vài lần là các bạn có thể quen với nó. Chức năng chế đồ cũng đóng góp 1 phần quan trọng cho người chơi Kiếm Thế tại VN hiện nay.

A. Bảng chế nguyên liệu

1. Chế sắt và các loại ngọc thạch ( dùng cho việc chế vũ khí , quần áo , trang sức ... )
2. Chế gỗ ( dùng cho công việc chế vũ khí là chính )
3. Chế vải lụa ( dùng cho công việc chế áo là chính )
4. Chế vải bông ( dùng cho công việc chế quần áo là chính )
5. Chế thuốc ( dùng cho công việc chế máu , mana , thuốc lắc )
6. Phân hủy vật phẩm ( chức năng hủy bỏ vật phẩm và lấy lại 1 lượng nguyên liệu )

B. Bản chế vật phẩm

1. Chế vũ khí , các loại thạch và nguyên liệu dã tẩu
2. Chế trang sức và nguyên liệu nv dã tẩu
3. Chế quần áo và nguyên liệu nv dã tẩu
4. Chế phù
5. Chế thuốc

Để có được cái loại nguyên liệu chế đồ các bạn có thể đến NPC ở thôn và thành thị mua .

Đầu tiên các bạn phải biết 2 loại điểm cần thiết trong việc chế đồ

活力 ( Hoạt Lực )
+ Dùng để chế nguyên liệu và phân hủy đồ
-> Làm nv có được và có thể mua bình tăng hoạt lực trong shop ngự các = tiền loại 3 ( nạp card )
精力 ( Tinh Lực )
+ Dùng để chế vật phẩm , trang bị , thuốc , nguyên liệu dã tẩu .
-> Làm nv có được và có thể mua bình tăng tinh lực trong shop ngự các = tiền loại 3 ( nạp card )

Thao tác cơ bản trong việc chế đồ

+ Chế Nguyên Liệu

Màu Vàng: Tùy chỉnh hiển thị nguyên liệu
Màu Đỏ: Nguyên liệu cấp 1- 10
Màu Xanh Dương: Cấp độ chế của nhân vật
Màu Xanh Lá: Xác xuất thành công
Màu Hồng: Số điểm chế đang có của nhân vật

+ Chế Vật Phẩm

Gồm vũ khí , quần áo , trang sức , thuốc , nguyên liệu tạp... Thao tác giống với chế nguyên liệu.
-> Để rõ ràng hơn về những chử thông dụng như Kiếm , chùy , thương v.v.v các bạn có thể kéo xuống dưới topic này để xem phần "Nhận biết vật phẩm"

Phần 11: Hệ Thống Tùy Chọn

Cách Nhận Biết Vật Phẩm

Trang bị trong Kiếm Thế chia làm 10 loại, trong đó không bao gồm Mặt nạ, trang phục khoác bên ngoài, bí kíp và ngựa.

1) Vũ khí ( 武器 )

2) Vật phẩm phòng ngự

- Nón ( 头饰 )
- Áo ( 衣服 )
- Đai lưng ( 腰带 )
- Bao tay ( nam ) – vòng tay ( nữ ) – ( 护手 )
- Giày ( 鞋子 )

3) Trang sức

- Dây chuyền ( 项链 )
- Ngọc bội ( 腰饰 )
- Nhẫn ( 戒指 )
- Bùa hộ thân ( 护身符 )

Và nói thêm một chút về các thuộc tính của nhân vật

Mục 1:
- 生命 : Máu
- 内力 : Mana
- 体力 : thể lực
- 活力 : hoạt lực – làm nv có được – dùng để sử dụng kĩ năng sinh hoạt
- 精力 : tinh lực - làm nv có được – dùng để sử dụng kĩ năng sinh hoạt

Mục 2:
- 命中 : chính xác
- 闪避 : né tránh
- 跑速 : tốc độ di chuyển
- 攻速 : tốc độ đánh

Mục 3:
- 普防 : Phòng Thủ Vật Lý
- 冰防 : Kháng băng
- 毒防 : Kháng độc
- 火防 : Kháng hỏa
- 雷防 : Kháng lôi

Mục 4:
- Lực tay trái
- Lực tay phải

Mục 5:
- 姓名 : Tên nhân vật

- 门派 : Môn phái
+ 少林 : Thiếu lâm
+ 天王 : Thiên vương
+ 唐门 : Đường môn
+ 五毒 : Ngũ độc
+ 峨眉 : Nga My
+ 翠烟 : Thúy Yên
+ 丐帮 : Cái Bang
+ 天忍 : Thiên Nhẫn
+ 武当 : Võ Đang
+ 昆仑 : Côn Luân
+ 明教 : Minh Giáo
+ 段氏 : Đoàn Thị

- 五行 : Ngũ hành
+ 金 : Kim
+ 木 : Mộc
+ 水 : Thủy
+ 火 : Hỏa
+ 土 : Thổ

- 等级 : Level
- 恶名 … : Điểm ác danh - PK
- 经验 : Điểm kinh nghiệm.

Mục 6:
- 力量 : Lực lượng
- 身法 : Thân pháp
- 内攻 : Nội công
- 外攻 : Ngoại công

Vậy là xong phần sơ lược, sau đây mình sẽ trình bày những options mà trang bị hay có mà mình từng bắt gặp trong game

Thông tin chung mà trang bị nào cũng có:

- Tên trang bị

- Loại trang bị

+Nón (头饰) + Áo (衣服)
+Đai Lưng (腰带) + Giày (鞋子)
+Bao Tay (Nam) 护手 + Vòng Tay (Nữ) 护手
+Dây Chuyền (项链) +Ngọc Bội (腰饰),
+Nhẫn (戒指) +Bùa Hộ Thân (护身符).

- Trạng thái: 己绑定 ( đã cố định, ko vứt ra, hay giao dịch dc ), 不绑定 ( chưa bị cố định ).

- 等级要求 : Yêu cầu Level.
- 别姓要求 : Yêu cầu giới tính. ( Nam : 男 , nữ : 女 )
- … 久值 : Độ bền .../...
- ……等级 : Cấp độ của vật phẩm. ( 1x ~ 2x : cấp 2, 2x ~ 3x : cấp 3 …v .. v… )

- 五行属姓 : Thuộc tính ngũ hành.
+ 金 : Kim
+ 木 : Mộc
+ 水 : Thủy
+ 火 : Hỏa
+ 土 : Thổ

Và tiếp theo là những chỉ số riêng của các trang bị :

Những dòng sau là có chung cho tất cả các loại trang bị, Kiếm Thế có 6 loại trang bị là : Trắng, xanh lục, xanh dương, tím, cam và hoàng kim.

Đối với vật phẩm phòng ngự thì có dòng :
普攻抗姓 : Phòng thủ kim. (Phòng Thủ Vật Lý)
-冰攻抗姓 : Phòng thủ băng. (Kháng băng)
- 毒攻抗姓 : Phòng thủ độc. (Kháng độc)
- 火攻抗姓 : Phòng thủ hỏa. (Kháng hỏa)
- 雷攻抗姓 : Phòng thủ lôi. (Kháng lôi)

Đối với trang sức thì có dòng : 闪避值 : 增加 … 点Giá trị né tránh gia tăng … điểm

Đối với vũ khí thì có 4 dòng:
- 最小外攻攻击力 : 增加 … 点 Dam ngoại công min : gia tăng … điểm
- 最大外攻攻击力 : 增加 … 点Dam ngoại công max : gia tăng … điểm
- 最小内攻攻击力 : 增加 … 点Dam nội công min : gia tăng … điểm
- 最大内攻攻击力 : 增加 … 点Dam nội công max : gia tăng … điểm

Sau những dòng đó là những dòng mà trang bị trắng không có :

- 生命最大值点数 : 增加 … 点sinh mệnh tối đa gia tăng … điểm
- 内力最大值点数 : 增加 … 点nội lực tối đa gia tăng … điểm
- 体力最大值点数 : 增加 … 点thể lực tối đa gia tăng … điểm

- 每五秒生命回复 : 增加 … 点 mỗi 5 giây sinh mệnh hồi phục … điểm
- 每五秒内力回复 : 增加 … 点mỗi 5 giây nội lực hồi phục … điểm
- 每五秒体力回复 : 增加 … 点mỗi 5 giây thể lực hồi phục … điểm

Của riêng bao tay – vòng tay ( hoặc vũ khí ) :

- 攻击命中值点数: độ chính xác gia tăng … điểm

Của riêng giày:

- 移动速度 : 增加 … % tốc độ di chuyển gia tăng … %

Của riêng vũ khí:

- 外攻系普攻攻击: 增加 … % / sát thương vật lý ngoại công gia tăng … %

- 内攻系普攻攻击: 增加 … % / sát thương vật lý nội công gia tăng … %

- 外攻系出招速度: 增加 … / tốc độ xuất chiêu ngoại công gia tăng … điểm
- 内攻系出招速度: 增加 … / tốc độ xuất chiêu nội công gia tăng … điểm

- 攻击命中值点数: độ chính xác gia tăng … điểm
- 攻击会心一击值: tỉ lệ trí mạng gia tăng … điểm

- 命中目标后: 以100% …率…取…%内力: đánh trúng mục tiêu, từ 100% … nhận được …% nội lực.

Sau đó là dòng xanh dương : 五行激活 … là những options do kích hoạt = ngũ hành giữa các trang bị với nhau mà có được.
Của riêng vũ khí:

- 外 / 内攻系 (普, 冰, 火, 雷) 攻攻击: 增加 … 点 / lực công kích ngoại / nội công hệ ( Kim, băng, hỏa, lôi ) gia tăng …điểm
- 外 / 内攻系毒攻攻击: 增加 … 点/半秒, … … 五秒 lực công kích ngoại / nội công độc gia tăng … điểm/nửa giây, kéo dài 5 giây.

- 造成眩晕的时间 : 增加…Thời gian gây ra trạng thái làm choáng: tăng …
- 造成受伤的时间 : 增加… Thời gian gây ra trạng thái bị thương: tăng …
- 造成…缓的时间 : 增加… Thời gian gây ra trạng thái làm chậm: tăng …
- 造成灼伤的时间 : 增加… Thời gian gây ra trạng thái thiêu đốt: tăng …
- 造成…弱的时间 : 增加… Thời gian gây ra trạng thái suy yếu: tăng …

Của các trang bị khác:

- 普攻抗姓: 增加 … Phòng thủ kim. ( Kháng kim ) tăng … điểm
- 冰攻抗姓: 增加 … Phòng thủ băng. ( Kháng băng ) tăng … điểm
- 毒攻抗姓: 增加 … Phòng thủ độc. ( Kháng độc ) tăng … điểm
- 火攻抗姓: 增加 … Phòng thủ hỏa. ( Kháng hỏa ) tăng … điểm
- 雷攻抗姓: 增加 … Phòng thủ lôi. ( Kháng lôi ) tăng … điểm
- 所有抗姓: 增加 … Kháng tất cả gia tăng … điểm

- 伤… … 化为内力: 增加 … % / chuyển hóa sát thương thành nội lực … %

- 闪避值 : 增加 … 点Giá trị né tránh gia tăng … điểm

- 受到眩晕的时间 : 减少 …Thời gian bị trạng thái làm choáng: giảm …
- 受到受伤的时间 : 减少… Thời gian bị trạng thái bị thương: giảm …
- 受到…缓的时间 : 减少… Thời gian bị trạng thái làm chậm: giảm …
- 受到灼伤的时间 : 减少… Thời gian bị trạng thái thiêu đốt: giảm …
- 受到…弱的时间 : 减少… Thời gian bị trạng thái suy yếu: giảm …

Tiếp theo là 1 dòng xanh dương nữa, 强化 … là những options bạn nhận được khi ép huyền tinh cho trang bị lên +4, +8, +12.

+4 :
- 每五秒生命回复 : 增加 20 点 mỗi 5 giây sinh mệnh hồi phục 20 điểm
- 每五秒内力回复 : 增加 15 点mỗi 5 giây nội lực hồi phục 15 điểm
- 每五秒体力回复 : 增加 50 点mỗi 5 giây thể lực hồi phục 50 điểm

+8 :
- 生命最大值比例: 增加 5% sinh mệnh tối đa gia tăng 5%.

- 内力最大值比例: 增加 5% sinh mệnh tối đa gia tăng 15%.

- 闪避值 : 增加 50 点 né tránh tăng 50 điểm

- 攻击会心一击值: 增加 50点 tỉ lệ trí mạng gia tăng 50 điểm

+12 :
- 会心一击时攻击: 增加 50% tỉ lệ trí mạng gia tăng 50%

- 内力回复的… …: 增加 20% / … … hồi phục nội lực tăng 20%.

- 生命回复的… …: 增加 10% / … … hồi phục sinh mệnh tăng 10%.

- 受到眩晕的时间 : 减少 100 Thời gian bị trạng thái làm choáng: giảm 100
- 受到受伤的时间 : 减少 100 Thời gian bị trạng thái bị thương: giảm 100
- 受到…缓的时间 : 减少 100 Thời gian bị trạng thái làm chậm: giảm 100
- 受到灼伤的时间 : 减少 100 Thời gian bị trạng thái thiêu đốt: giảm 100
- 受到…弱的时间 : 减少 100 Thời gian bị trạng thái suy yếu: giảm 100

Hệ Thống Map

Map Tây Hạ
凤翔府 : Phượng Tường Phủ
龙门镇 : Long Môn Trấn
昆仑派 Côn Luân Phái
西夏一品堂 : Tây Hạ Nhất Phẩm Đường
居延泽 : Cư Duyên Trạch
沙漠迷宫 : Mê Cung Sa Mạc
西夏皇陵 : Tây Hạ Hoàng Lăng
龙门客栈 : Quán trọ Long Môn
见性峰 : Kiến Tính Phong
冰穴迷宫 : Băng Huyệt Mê Cung, Tầng 1 – Tầng 2
萨满教 : Tát Mãn Giáo
Map nước Kim:
天忍教: Thiên Nhẫn Giáo
天忍教禁地 : Cấm địa Thiên Nhẫn Giáo
金国皇陵 : Kim Quốc Hoàng Lăng – Tầng 1, 2
云中镇 : Vân Trung Trấn
古战场 : Cổ Chiến Trường
镇东…园 : Trấn Đông … Viên
药王洞 : Dược Vương Động
太行古…: Thái Hành Cổ …
风陵渡: Phong Lăng Độ
龙门石窟 : Long Môn Thạch Quật
汴京府 : Biện Kinh Phủ
少林派 : Thiếu Lâm Phái
伏牛山 : Phục Ngưu Sơn
鸡冠洞 : Kê Quán Động
荐菊洞 : Tiến Cúc Động
蜀岗山 : Thục Cương Sơn
后山禁地 : Hậu Sơn Cấm Địa
塔林东部 : Tháp Lâm phía Đông
塔林西部 : Tháp Lâm phía Tây
潼关 : Đồng Quan
大散关 : Đại Tản Quan
永乐镇 : Vĩnh Lạc Trấn
军马场 : Quân Mã Trường
Map Tây Tống :
武当派 : Võ Đang Phái
天注峰 : Thiên Chú Phong
龙虎幻境东部 : Long Hổ Huyễn Cảnh Đông Bộ
龙虎幻境西部 : Long Hổ Huyễn Cảnh Tây Bộ
襄阳府 : Tương Dương Phủ
汉水古渡 : Hán Thủy Cổ Đạo
剑门关 : Kiếm Môn Quan
剑阁蜀道 : Kiếm Các Thục Đạo
成都府 : Thành Đô Phủ
江津村 : Giang Tân Thôn
长江洞谷 : Trường Giang Cốc Động
蜀南竹海 : Thục Nam Trúc Hải
九老峰 : Cửu Lão Phong
九老洞 : Cửu Lão Động – Tầng 1, 2
峨嵋派 : Nga My Phái
浣花 …: Hoán Hoa …
响水洞 : Hưởng Thủy Động
Map Đông Tống :
稻香村 : Đạo Hương Thôn
丐帮 : Cái Bang
杨州府 : Dương Châu Phủ
临安府 : Lâm An Phủ
姑苏水榭 : Cô Tô Thuỷ Tạ
燕子坞外围 : Yến Tử Ổ ngoại vi
燕子坞中段 : Yến Tử Ổ trung đoạn
梅花岭 : Mai Hoa Lĩnh
淮水沙洲 : Hoài Thuỷ Sa Châu
…山古刹 : Hằng Sơn Cổ Sát
虎丘剑池 : Hổ Khâu Kiếm Trì
采石矶 : Thái Thạch Cơ
九嶷溪 : Cửu Nghi Khê
彭…古泽 : Bành … Cổ Trạch
黄鹤楼 : Hoàng Hạc Lâu
五毒教 : Ngũ Độc Giáo
明教 : Minh Giáo
帮源秘洞 : Bang Nguyên Mật Động
雁荡龙揪 : Nhạn Đảng Long Thu
铸剑坊 : Chú Kiếm Phường
龙泉村 : Long Tuyền Thôn
长歌门 : Trường Ca Môn
南夷部落 : Nam Di Bộ Lạc
原始森林 : Nguyên Thuỷ Sâm Lâm phía Đông - Tây
Map Đại Lý :
唐门 : Đường Môn
翡翠湖 : Hồ Phỉ Thuý
湖畔竹林 : Bờ Hồ Trúc Lâm
大理府 : Đại Lý Phủ
洱海摩岩 : Nhĩ Hải Ma Nham
天龙寺 : Thiên Long Tự
点苍山 : Điểm Thương Sơn
大理段氏 : Đại Lý Đoàn Thị
翠烟门 : Thúy Yên Môn
段氏皇陵 : Đoàn thị Hoàng Lăng
百花陈 : Bách Hoa Trần phía ngoài - trong
百花谷 : Bách Hoa Cốc
 

hiltonress123 (GameVN)
Bookmark and Share
Facebook

Comments

Post new comment

The content of this field is kept private and will not be shown publicly.
Mollom CAPTCHA (play audio CAPTCHA)
Type the characters you see in the picture above; if you can't read them, submit the form and a new image will be generated.